bìu díu

bìu díu

Mẹ cảm thấy bìu díu với đống công việc nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bận rộn, vướng víu, không được tự do phải lo toan, chăm sóc cho ai đó hoặc việc đó: Thường dùng để miêu tả tình trạng bị ràng buộc, chi phối bởi trách nhiệm hoặc công việc, khiến người ta không thời gian rảnh rỗi.
    • Líu ríu, quấn quýt: (Trong một số ngữ cảnh) Có thể diễn tả sự quấn quýt, dính chặt lấy nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy trông có vẻ bìu díu vừa phải lo việc cơ quan, vừa phải chăm con nhỏ.
    • ấy cảm thấy bìu díu với đống công việc gia đình không lối thoát.
    • Đám trẻ cứ bìu díu lấy mẹ, không chịu rời ra nửa bước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bìu díu với": bận bịu, vướng bận ai/việc .
    • Ông ấy không muốn bìu díu với những chuyện hành chính rườm rà.
  • "sống cảnh bìu díu": sống trong cảnh bận rộn, vướng bận nhiều trách nhiệm.
    • Sau khi lập gia đình, anh sống trong cảnh bìu díu nhưng đầy hạnh phúc.
Biến thể từ gần giống
  • Bận bịu (tính từ): bận rộn với nhiều việc.
  • Vướng víu (tính từ): cảm giác bị cản trở, không được thông thoáng, tự do.
  • Líu ríu (tính từ): quấn quýt, dính chặt (thường dùng cho trẻ con).
Từ đồng nghĩa
  • Bận rộn: nhiều việc phải làm.
  • Vướng bận: Bị ràng buộc, chi phối bởi điều đó.
  • Quấn quýt: Dính chặt, ở bên cạnh nhau không rời.
Từ trái nghĩa
  • Rảnh rang: nhiều thời gian rỗi, không bận bịu.
  • Thong thả: Nhàn hạ, không vội vã.
  • Tự do: Không bị ràng buộc, chi phối.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bìu díu như chạch": (Thành ngữ) Ý chỉ sự vướng víu, rối rắm, khó giải quyết.
  • "Một người lo bằng kho người làm": (Tục ngữ) liên quan đến ý nghĩa bận rộn, gánh vác nhiều việc.